cắt tiết

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm chảy máu (con vật) bằng cách cắt vào cổ họng hoặc động mạch chính để giết thịt: Hành động dùng dao cắt vào vị trí cổ của con vật (như lợn, , vịt) nhằm làm máu chảy ra ngoài, thường bước đầu tiên trong quá trình giết mổ để lấy thịt.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Làm cho ai đó mất tiền một cách đáng kể hoặc bất ngờ: Dùng để việc khiến ai đó thiệt hại tài chính nặng nề.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi làm thịt con lợn, người ta phải cắt tiết trước. (Trước khi mổ thịt con lợn, người ta phải làm cho máu của chảy ra trước.)
    • Bọn lừa đảo trực tuyến đã cắt tiết nhiều người nhẹ dạ bằng chiêu trò đầu ảo. (Bọn lừa đảo trực tuyến đã làm cho nhiều người nhẹ dạ mất một khoản tiền lớn bằng trò đầu giả mạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị cắt tiết": bị thiệt hại nặng về tiền bạc, bị mất một khoản tiền lớn.
    • Anh ta chơi chứng khoán bị cắt tiết trong đợt thị trường lao dốc. (Anh ta đầu chứng khoán bị mất một khoản tiền rất lớn trong đợt thị trường sụt giảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắt cổ (động từ): Có nghĩa tương tự "cắt tiết" khi chỉ việc giết con vật, nhưng cũng thường dùng với nghĩa bóng bóc lột, ép giá quá đáng.

    • Tiệm đó bán hàng cắt cổ khách lắm. (Cửa hàng đó bán hàng với giá ép rất cao, làm khách thiệt hại.)
  • Mổ tiết (động từ): Cách nói khác của "cắt tiết", thường dùng trong ngữ cảnh giết mổ gia súc, gia cầm.

Từ đồng nghĩa
  • Chọc tiết (động từ): Hành động dùng vật nhọn đâm vào chỗ chứa nhiều máu của con vật để máu chảy ra.
  • Thọc tiết (động từ): Tương tự "chọc tiết".
Thành ngữ liên quan
  • Cắt tiết lấy máu ăn thề: Chỉ một nghi lễ long trọng, thường trong các hội kín hay tín ngưỡng dân gian, dùng máu để thề nguyền, biểu thị sự cam kết chắc chắn.
    • Hai bên kết nghĩa anh em, cắt tiết lấy máu ăn thề. (Hai bên kết nghĩa anh em, làm lễ dùng máu để thề nguyền.)